electromagnetic interaction

Học thuật
Thân thiện
electromagnetic interaction

An electron and a proton are bound together by the electromagnetic interaction.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tương tác điện từ: Một trong bốn lực cơ bản của tự nhiên, tác động giữa các hạt mang điện tích (như electron proton). Tương tác này chịu trách nhiệm cho hầu hết các hiện tượng hàng ngày như lực đẩy/tĩnh điện, lực từ, ánh sáng các liên kết hóa học. được truyền bởi hạt photon cường độ mạnh hơn tương tác hạt nhân yếu nhưng yếu hơn tương tác hạt nhân mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The electromagnetic interaction is responsible for holding atoms together. (Tương tác điện từ chịu trách nhiệm giữ các nguyên tử lại với nhau.)
    • Light is a manifestation of the electromagnetic interaction. (Ánh sáng một biểu hiện của tương tác điện từ.)
    • Understanding electromagnetic interaction is crucial for fields like electronics and optics. (Hiểu về tương tác điện từ rất quan trọng cho các lĩnh vực như điện tử học quang học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be mediated by the electromagnetic interaction": được truyền qua tương tác điện từ.
    • The force between two electrons is mediated by the electromagnetic interaction. (Lực giữa hai electron được truyền qua tương tác điện từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Electromagnetic force (n): Lực điện từ. (Đây một cách diễn đạt khác cho cùng khái niệm cơ bản).
  • Electromagnetism (n): Điện từ học. ( ngành vật nghiên cứu về tương tác điện từ các hiện tượng liên quan).
Từ đồng nghĩa
  • Electromagnetic force: Lực điện từ.
  • EM interaction: Tương tác EM (viết tắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

electromagnetic interaction

An electron and a proton are bound together by the electromagnetic interaction.

Noun
  1. tương tác điện từ